TOWER OF APPRENTICE
TOA Ice Guide
Đội hình, chuỗi skill và lịch potion của NPC — từ tầng 1 đến tầng 6.
Cách đọc level, skill, potion và dữ liệu TOA
- Level cơ sở tăng/giảm theo % so với monster có level cao nhất trong đội bạn mang đi đánh; mốc tham chiếu tối đa là 99. Ví dụ giảm 20% từ mốc 50 cho level cơ sở 40, không phải trừ cố định 20 level.
- Đây là bước tính cơ sở trước khi quy đổi sang EXP; level hiển thị có thể lệch 1 level và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh thêm.
- Slot đội hình và skill đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster, không phải lịch chung của cả đội.
- Potion theo lịch chung của NPC, dành cho monster đang chiến đấu. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N…
- NPC chỉ đổi sang slot khác nếu monster đích còn sống. Kết quả thực chiến còn phụ thuộc trạng thái và skill khả dụng.
6 tầng · 1 TOA
09 / TOA Ice
Xem ShopTầng 1 — Grace
NPC #193 · 4 monster
Potion của NPC: lượt 4, 11 · lặp mỗi 35 lượt.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Ice Shield
- 1 Icefall
- 3 Chill Wind
- 1 Icefall
- 2 Ice Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Freeze
- 3 Squeal
- 2 Frost Bomb
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Chill Wind
- 1 Freeze
- 3 Ice Hammer
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
Tầng 2 — Aurora
NPC #194 · 4 monster
Potion của NPC: lượt 4, 11 · lặp mỗi 35 lượt.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Blizzard
- 2 Freeze
- 3 Trance
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Blizzard
- 2 Frost Bomb
- 3 Ice Claw
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Blizzard
- 3 Trance
- 2 Freeze
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Blizzard
- 4 Ice Shield
- 2 Freeze
- 3 Ice Beam
- 2 Freeze
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
-10:2.
Tầng 3 — Emily
NPC #195 · 5 monster
Potion của NPC: lượt 4, 11 · lặp mỗi 35 lượt.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Dash
- 4 Glacial Shield
- 3 Icefall
- 2 Frighten
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
-5:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Freeze
- 3 Ice Claw
- 2 Steam Laser
- 2 Steam Laser
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 3 Frighten
- 1 Punch
- 2 Ice Punch
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Chill Wind
- 2 Bubble Jet
- 3 Ice Hammer
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Ice Shield
- 2 Ice Claw
- 3 Slash
- 3 Slash
- 4 Froststrike
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
-5:2.
Tầng 4 — Henry
NPC #196 · 6 monster
Potion của NPC: lượt 2, 7, 15, 25 · lặp mỗi 35 lượt.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Ice Shield
- 1 Fire Dance
- 4 Ice Beam
- 3 Inch Punch
- 4 Ice Beam
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
10:2. -
Thứ tự dùng skill
- 4 Freeze
- 1 Ice Punch
- 2 Bone Smash
- 3 Rabid Bite
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
10:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Freeze
- 2 Bubble Jet
- 4 Whirlpool
- 3 Froststrike
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
10:2. -
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
10:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Freeze
- 4 Rabid Bite
- 3 Ice Claw
- 2 Steam Laser
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
10:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Spirit Surge
- 2 Trance
- 4 Ice Hammer
- 3 Inch Punch
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
10:2.
Tầng 5 — Avery
NPC #197 · 6 monster
Potion của NPC: lượt 2, 8, 14, 20 · lặp mỗi 24 lượt.
Lịch đổi monster (8 lệnh / chu kỳ)
- Lượt 1 → slot 2 (Terrobear)
- Lượt 6 → slot 1 (Snowlomon)
- Lượt 7 → slot 3 (SnowOrc)
- Lượt 12 → slot 1 (Snowlomon)
- Lượt 13 → slot 4 (Polnake)
- Lượt 18 → slot 1 (Snowlomon)
- Lượt 19 → slot 5 (Polar ogre)
- Lượt 24 → slot 1 (Snowlomon)
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Ice Shield
- 3 Ice Beam
- 2 Punch
- 4 Spirit Surge
- 3 Ice Beam
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 35% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
35:2. -
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 35% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
35:2. -
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 35% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
35:2. -
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 35% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
35:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Ice Shield
- 2 Ice Punch
- 4 Frost Bite
- 3 Bone Smash
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 35% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
35:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Ice Shield
- 3 Trance
- 2 Ice Beam
- 4 Ice Hammer
- 3 Trance
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 35% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
35:2.
Tầng 6 — Nathaniel
NPC #198 · 6 monster
Potion của NPC: lượt 2, 8, 14, 20 · lặp mỗi 24 lượt.
Lịch đổi monster (8 lệnh / chu kỳ)
- Lượt 1 → slot 2 (Polar ogre)
- Lượt 6 → slot 1 (Snowlomon)
- Lượt 7 → slot 3 (Frozenfishy)
- Lượt 12 → slot 1 (Snowlomon)
- Lượt 13 → slot 4 (Pandizard)
- Lượt 18 → slot 1 (Snowlomon)
- Lượt 19 → slot 5 (Crystophy)
- Lượt 24 → slot 1 (Snowlomon)
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Ice Shield
- 2 Inch Punch
- 3 Spirit Surge
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 60% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
60:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Evil Fang
- 3 Frost Bite
- 2 Giga Impact
- 2 Giga Impact
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 60% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 60% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
60:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Mystic Light
- 2 Grow up
- 4 Frost magic
- 3 Shield Absorb
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 60% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
60:2. -
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 60% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
60:2. -
Thứ tự dùng skill
- 2 Ice Shield
- 3 Curse
- 4 Spirit Surge
- 1 Trance
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 60% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
60:2.