THỬ THÁCH GYM THEO HỆ

Gym Lightning Guide

11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.

Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
  • Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
  • Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
  • Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
  • NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
  • Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.

6 NPC · 9 công thức đổi · 1 Gym

Gym Lightning

Badge của GymLightning Badge

Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.

Ezra

NPC #89 · 3 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.113Jellystingz Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Aqua Wall
    2. 2 Freeze
    3. 2 Freeze
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Aqua Wall #88
    2. Freeze #68
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.038Scropionz Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Static Shield
    2. 2 Flame Claw
    3. 2 Flame Claw
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Static Shield #110
    2. Flame Claw #81
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.215Thoudie Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Aqua Shield
    2. 2 Air Needle
    3. 2 Air Needle
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Aqua Shield #87
    2. Air Needle #90
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

↑ Về chọn Gym

Amelia

NPC #90 · 3 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.055Lambiz Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Spark Cannon
    2. 1 Spark Cannon
    3. 2 Dash
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Spark Cannon #64
    2. Dash #77
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.032Chickelec Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Kick
    2. 2 Brave Bird
    3. 2 Brave Bird
    4. 3 Thunder
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Kick #79
    2. Brave Bird #89
    3. Thunder #62
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.220Tiggris Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Slash
    2. 1 Slash
    3. 2 Pierce Shock
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Slash #117
    2. Pierce Shock #109
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

↑ Về chọn Gym

Asher

NPC #91 · 3 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.020Boariz Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Fire Punch
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Fire Punch #6
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  2. SLOT 2 No.113Jellystingz Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Bubbles
    2. 2 Whirlpool
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Bubbles #13
    2. Whirlpool #16
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.156Thunder God Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Bubble Jet
    2. 2 Fire Dance
    3. 3 Storm
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Bubble Jet #15
    2. Fire Dance #2
    3. Storm #24
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

↑ Về chọn Gym

Jayden

NPC #92 · 5 monster

Potion của NPC: lượt 2, 13, 15, 18 · lặp mỗi 35 lượt NPC.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.173Pappipi Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Static Shield
    2. 2 Sneak Attack
    3. 1 Static Shield
    4. 2 Sneak Attack
    5. 1 Static Shield
    6. 2 Sneak Attack
    7. 3 Spark Cannon
    8. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Static Shield #110
    2. Sneak Attack #36
    3. Spark Cannon #64
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.173Pappipi Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Static Shield
    2. 2 Squeal
    3. 1 Static Shield
    4. 2 Squeal
    5. 1 Static Shield
    6. 2 Squeal
    7. 3 Pierce Shock
    8. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Static Shield #110
    2. Squeal #73
    3. Pierce Shock #109
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.113Jellystingz Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Static Shield
    2. 2 Trance
    3. 1 Static Shield
    4. 3 Pierce Shock
    5. 4 Spark Cannon
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Static Shield #110
    2. Trance #49
    3. Pierce Shock #109
    4. Spark Cannon #64

    Mã level gốc: 5:2.

  4. SLOT 4 No.113Jellystingz Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Aqua Wall
    2. 1 Aqua Wall
    3. 1 Aqua Wall
    4. 2 Whirlpool
    5. 2 Whirlpool
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Aqua Wall #88
    2. Whirlpool #16
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  5. SLOT 5 No.215Thoudie Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Aqua Shield
    2. 2 Curse
    3. 3 Storm Shield
    4. 4 Dark Sphere
    5. 1 Aqua Shield
    6. 4 Dark Sphere
    7. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Aqua Shield #87
    2. Curse #35
    3. Storm Shield #92
    4. Dark Sphere #97

    Mã level gốc: 10:2.

↑ Về chọn Gym

Caleb

NPC #93 · 5 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.056Sheepiz Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Mind Blast
    2. 1 Mind Blast
    3. 2 Interference
    4. 3 Kick
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Mind Blast #54
    2. Interference #52
    3. Kick #79
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  2. SLOT 2 No.220Tiggris Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Psycho Claw
    2. 1 Psycho Claw
    3. 2 Pierce Shock
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Psycho Claw #108
    2. Pierce Shock #109
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.220Tiggris Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Psycho Claw
    2. 2 Sandstrike
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Psycho Claw #108
    2. Sandstrike #28
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  4. SLOT 4 No.277Thunderfishy Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Mind Blast
    2. 1 Mind Blast
    3. 2 Psybeam
    4. 3 Static Shield
    5. 4 Trance
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Mind Blast #54
    2. Psybeam #51
    3. Static Shield #110
    4. Trance #49

    Mã level gốc: 15:2.

  5. SLOT 5 No.376Chickelord Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Awakening
    2. 2 Kick
    3. 2 Kick
    4. 3 Air Blade
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Awakening #43
    2. Kick #79
    3. Air Blade #23
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

↑ Về chọn Gym

Laito — Gym Leader

NPC #94 · 2 monster

Potion của NPC: lượt 3, 5, 7, 9, 11, 19, 22 · lặp mỗi 24 lượt NPC.

Lịch đổi monster (8 lệnh / chu kỳ 24 lượt NPC)
  • Lượt 2 → slot 2 (Chickelord)
  • Lượt 6 → slot 1 (Thunder Demon)
  • Lượt 8 → slot 2 (Chickelord)
  • Lượt 12 → slot 1 (Thunder Demon)
  • Lượt 14 → slot 2 (Chickelord)
  • Lượt 18 → slot 1 (Thunder Demon)
  • Lượt 20 → slot 2 (Chickelord)
  • Lượt 24 → slot 1 (Thunder Demon)
  1. SLOT 1 No.405Thunder Demon Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Overload
    2. 2 Flame Shield
    3. 1 Overload
    4. 2 Flame Shield
    5. 3 Fire Dance
    6. 2 Flame Shield
    7. 3 Fire Dance
    8. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Overload #111
    2. Flame Shield #82
    3. Fire Dance #2
    4. Trống

    Mã level gốc: 20:2.

  2. SLOT 2 No.376Chickelord Lightning

    Thứ tự dùng skill

    1. 2 Storm Shield
    2. 1 Awakening
    3. 3 Pierce Shock
    4. 4 Kick
    5. 4 Kick
    6. 3 Pierce Shock
    7. 4 Kick
    8. 4 Kick
    9. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Awakening #43
    2. Storm Shield #92
    3. Pierce Shock #109
    4. Kick #79

    Mã level gốc: 20:2.

↑ Về chọn Gym

Gym Lightning Trade

9 công thức

Monster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.

↑ Về chọn Gym