THỬ THÁCH GYM THEO HỆ

Gym Ice Guide

11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.

Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
  • Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
  • Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
  • Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
  • NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
  • Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.

6 NPC · 12 công thức đổi · 1 Gym

Gym Ice

Badge của GymIce Badge

Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.

Janis

NPC #270 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.095Pengy Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Glacial Shield
    2. 2 Peck
    3. 2 Peck
    4. 2 Peck
    5. 1 Glacial Shield
    6. 2 Peck
    7. 2 Peck
    8. 2 Peck
    9. 2 Peck
    10. 1 Glacial Shield
    11. 2 Peck
    12. 2 Peck
    13. 2 Peck
    14. 2 Peck
    15. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Glacial Shield #114
    2. Peck #22
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -10:2.

  2. SLOT 2 No.098Snowtoise Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Aqua Wall
    2. 2 Water Gun
    3. 1 Aqua Wall
    4. 2 Water Gun
    5. 1 Aqua Wall
    6. 2 Water Gun
    7. 2 Water Gun
    8. 1 Aqua Wall
    9. 2 Water Gun
    10. 2 Water Gun
    11. 2 Water Gun
    12. 1 Aqua Wall
    13. 2 Water Gun
    14. 2 Water Gun
    15. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Aqua Wall #88
    2. Water Gun #9
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -10:2.

  3. SLOT 3 No.310Polnake Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Constrict
    3. 1 Ice Shield
    4. 2 Constrict
    5. 1 Ice Shield
    6. 2 Constrict
    7. 2 Constrict
    8. 1 Ice Shield
    9. 2 Constrict
    10. 2 Constrict
    11. 2 Constrict
    12. 1 Ice Shield
    13. 2 Constrict
    14. 2 Constrict
    15. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Constrict #75
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -5:2.

  4. SLOT 4 No.430Glacifishy Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Glacial Shield
    2. 2 Steam Laser
    3. 2 Steam Laser
    4. 1 Glacial Shield
    5. 2 Steam Laser
    6. 2 Steam Laser
    7. 2 Steam Laser
    8. 1 Glacial Shield
    9. 2 Steam Laser
    10. 2 Steam Laser
    11. 2 Steam Laser
    12. 2 Steam Laser
    13. 2 Steam Laser
    14. 2 Steam Laser
    15. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Glacial Shield #114
    2. Steam Laser #183
    3. Ice Beam #70
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

↑ Về chọn Gym

Aldric

NPC #269 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.054Snowlob Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Froststrike
    3. 2 Froststrike
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Froststrike #72
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.054Snowlob Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Punch
    3. 2 Punch
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Punch #80
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.096Snowie Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Vaccum Blast
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Vaccum Blast #119
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  4. SLOT 4 No.090Sealza Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Glacial Shield
    2. 2 Rabid Bite
    3. 2 Rabid Bite
    4. 3 Smash
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Glacial Shield #114
    2. Rabid Bite #98
    3. Smash #74
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

↑ Về chọn Gym

Alexa

NPC #273 · 5 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.428Snowlomon Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Beam
    2. 1 Ice Beam
    3. 2 Fire Dance
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Beam #70
    2. Fire Dance #2
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  2. SLOT 2 No.090Sealza Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Smash
    2. 2 Evil Fang
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Smash #74
    2. Evil Fang #37
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.310Polnake Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Constrict
    2. 1 Constrict
    3. 2 Aqua Tail
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Constrict #75
    2. Aqua Tail #85
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  4. SLOT 4 No.320Glaciard Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Smash
    2. 2 Stone Kick
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Smash #74
    2. Stone Kick #32
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  5. SLOT 5 No.428Snowlomon Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Inch Punch
    2. 2 Ice Shield
    3. 1 Inch Punch
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Inch Punch #182
    2. Ice Shield #113
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

↑ Về chọn Gym

Abbey

NPC #271 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.100Mammont Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Ancient Power
    3. 2 Ancient Power
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Ancient Power #96
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -10:2.

  2. SLOT 2 No.103Polarmon Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Bone Smash
    3. 2 Bone Smash
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Bone Smash #31
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.310Polnake Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Froststrike
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Froststrike #72
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  4. SLOT 4 No.320Glaciard Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Frost Destruction
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Frost Destruction #156
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 20:2.

↑ Về chọn Gym

Loris

NPC #272 · 5 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.428Snowlomon Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Inch Punch
    3. 2 Inch Punch
    4. 3 Fire Dance
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Inch Punch #182
    3. Fire Dance #2
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  2. SLOT 2 No.098Snowtoise Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Aqua Wall
    2. 2 Sinkhole
    3. 3 Gaian Strike
    4. 3 Gaian Strike
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Aqua Wall #88
    2. Sinkhole #27
    3. Gaian Strike #25
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.200SnowOrc Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Fire Dance
    3. 2 Fire Dance
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Fire Dance #2
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  4. SLOT 4 No.347Pandizard Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Grow up
    2. 2 Frost magic
    3. 3 Punch
    4. 4 Shield Absorb
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Grow up #165
    2. Frost magic #157
    3. Punch #80
    4. Shield Absorb #164

    Mã level gốc: 15:2.

  5. SLOT 5 No.320Glaciard Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Sandstrike
    3. 2 Sandstrike
    4. 3 Stone Kick
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Sandstrike #28
    3. Stone Kick #32
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

↑ Về chọn Gym

Agnes — Gym Leader

NPC #274 · 5 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (22 lệnh / chu kỳ 22 lượt NPC)
  • Lượt 1 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 2 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 3 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 4 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 5 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 6 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 7 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 8 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 9 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 10 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 11 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 12 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 13 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 14 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 15 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 16 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 17 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 18 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 19 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 20 → slot 1 (Snowlomon)
  • Lượt 21 → slot 2 (Polar ogre)
  • Lượt 22 → slot 1 (Snowlomon)
  1. SLOT 1 No.428Snowlomon Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Icicle Crash
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 35% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Icicle Crash #116
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 35:2.

  2. SLOT 2 No.427Polar ogre Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Bone Smash
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 35% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Bone Smash #31
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 35:2.

  3. SLOT 3 No.090Sealza Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Freeze
    2. 1 Freeze
    3. 2 Smash
    4. 2 Smash
    5. 3 Aqua Tail
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Freeze #68
    2. Smash #74
    3. Aqua Tail #85
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  4. SLOT 4 No.100Mammont Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Punch
    2. 1 Ice Punch
    3. 2 Ancient Power
    4. 2 Ancient Power
    5. 2 Ancient Power
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Punch #71
    2. Ancient Power #96
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  5. SLOT 5 No.431Frozenfishy Ice

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Ice Shield
    2. 2 Spirit Surge
    3. 3 Steam Laser
    4. 2 Spirit Surge
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Ice Shield #113
    2. Spirit Surge #55
    3. Steam Laser #183
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

↑ Về chọn Gym

Gym Ice Trade

12 công thức

Monster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.

↑ Về chọn Gym