THỬ THÁCH GYM THEO HỆ

Gym Dragon Guide

11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.

Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
  • Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
  • Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
  • Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
  • NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
  • Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.

6 NPC · 13 công thức đổi · 1 Gym

Gym Dragon

Badge của GymDragon Badge

Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.

Wilbur

NPC #294 · 5 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.121Alagon Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Evil Fang
    2. 2 Inferno
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Evil Fang #37
    2. Inferno #4
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -5:2.

  2. SLOT 2 No.158Thunderbolt Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Punch
    2. 1 Punch
    3. 2 Stormbolt
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Punch #80
    2. Stormbolt #61
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.026Rocksaur Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Draco Shield
    2. 2 Dark Sphere
    3. 3 Stone Kick
    4. 3 Stone Kick
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Draco Shield #102
    2. Dark Sphere #97
    3. Stone Kick #32
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  4. SLOT 4 No.145Vindragon Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Vaccum Blast
    2. 2 Brave Bird
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Vaccum Blast #119
    2. Brave Bird #89
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  5. SLOT 5 No.087Aquanite Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Bubble Jet
    2. 1 Bubble Jet
    3. 2 Aqua Wall
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Bubble Jet #15
    2. Aqua Wall #88
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

↑ Về chọn Gym

Kelli

NPC #296 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 24 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.297Froslong Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dragon Claw
    2. 1 Dragon Claw
    3. 2 Awakening
    4. 3 Maelstorm
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dragon Claw #41
    2. Awakening #43
    3. Maelstorm #46
    4. Trống

    Mã level gốc: -5:2.

  2. SLOT 2 No.322Leaforn Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Leaf Frenzy
    2. 2 Tail Strike
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Leaf Frenzy #153
    2. Tail Strike #42
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.287Kengarok Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Tail Strike
    2. 1 Tail Strike
    3. 2 Dual Chop
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Tail Strike #42
    2. Dual Chop #101
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  4. SLOT 4 No.294Nightigon Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Rabid Bite
    2. 2 Night Shade
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Rabid Bite #98
    2. Night Shade #100
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

↑ Về chọn Gym

Evan

NPC #295 · 3 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 18 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.246Liqurio Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Fervor
    2. 1 Fervor
    3. 1 Fervor
    4. 2 Awakening
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Fervor #45
    2. Awakening #43
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.212Psychoria Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Maelstorm
    2. 1 Maelstorm
    3. 1 Maelstorm
    4. 2 Psybeam
    5. 2 Psybeam
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Maelstorm #46
    2. Psybeam #51
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.231Glacirio Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dragon Claw
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dragon Claw #41
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

↑ Về chọn Gym

Van

NPC #298 · 6 monster

Potion của NPC: lượt 16, 29 · lặp mỗi 35 lượt NPC.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.453Ultisaur Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Stone Kick
    2. 2 Stone Edge
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Stone Kick #32
    2. Stone Edge #132
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -15:2.

  2. SLOT 2 No.253Obsedragon Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Flail
    2. 2 Earthquake
    3. 2 Earthquake
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Flail #78
    2. Earthquake #26
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.288Kengarion Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Gaian Strike
    2. 2 Rabid Bite
    3. 3 Tail Strike
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Gaian Strike #25
    2. Rabid Bite #98
    3. Tail Strike #42
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  4. SLOT 4 No.452Dragkfishy Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Draco Shield
    2. 2 Dragon's Fury
    3. 2 Dragon's Fury
    4. 2 Dragon's Fury
    5. 3 Fervor
    6. 4 Dual Chop
    7. 3 Fervor
    8. 4 Dual Chop
    9. 3 Fervor
    10. 4 Dual Chop
    11. 3 Fervor
    12. 4 Dual Chop
    13. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Draco Shield #102
    2. Dragon's Fury #47
    3. Fervor #45
    4. Dual Chop #101

    Mã level gốc: 15:2.

  5. SLOT 5 No.453Ultisaur Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dark Sphere
    2. 1 Dark Sphere
    3. 2 Stone Edge
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dark Sphere #97
    2. Stone Edge #132
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -10:2.

  6. SLOT 6 No.453Ultisaur Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Draco Shield
    2. 2 Stone Edge
    3. 3 Dragon Rush
    4. 2 Stone Edge
    5. 3 Dragon Rush
    6. 2 Stone Edge
    7. 3 Dragon Rush
    8. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Draco Shield #102
    2. Stone Edge #132
    3. Dragon Rush #104
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

↑ Về chọn Gym

Lindsey

NPC #297 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (2 lệnh / chu kỳ 24 lượt NPC)
  • Lượt 1 → slot 2 (Vedragon)
  • Lượt 7 → slot 1 (Ultisaur)
  1. SLOT 1 No.453Ultisaur Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dragon Rush
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dragon Rush #104
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  2. SLOT 2 No.146Vedragon Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dragonbreath
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dragonbreath #48
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.323Leafornite Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Fervor
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Fervor #45
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  4. SLOT 4 No.294Nightigon Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dragon's Fury
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dragon's Fury #47
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

↑ Về chọn Gym

Wata — Gym Leader

NPC #299 · 6 monster

Potion của NPC: lượt 6, 12, 18, 24, 30 · lặp mỗi 30 lượt NPC.

Lịch đổi monster (10 lệnh / chu kỳ 30 lượt NPC)
  • Lượt 1 → slot 6 (Ultisaur)
  • Lượt 2 → slot 1 (Kengarion)
  • Lượt 7 → slot 6 (Ultisaur)
  • Lượt 8 → slot 2 (Leafornite)
  • Lượt 13 → slot 6 (Ultisaur)
  • Lượt 14 → slot 3 (Glacigon)
  • Lượt 19 → slot 6 (Ultisaur)
  • Lượt 20 → slot 4 (Nightigon)
  • Lượt 25 → slot 6 (Ultisaur)
  • Lượt 26 → slot 5 (Dragkfishy)
  1. SLOT 1 No.288Kengarion Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Sandstrike
    2. 2 Rabid Bite
    3. 1 Sandstrike
    4. 3 Shield
    5. 4 Dragon Rush
    6. 4 Dragon Rush
    7. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Sandstrike #28
    2. Rabid Bite #98
    3. Shield #118
    4. Dragon Rush #104

    Mã level gốc: 5:2.

  2. SLOT 2 No.323Leafornite Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Storm Shield
    2. 2 Sandstrike
    3. 3 Leaf Frenzy
    4. 3 Leaf Frenzy
    5. 4 Fervor
    6. 4 Fervor
    7. 4 Fervor
    8. 4 Fervor
    9. 4 Fervor
    10. 4 Fervor
    11. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Storm Shield #92
    2. Sandstrike #28
    3. Leaf Frenzy #153
    4. Fervor #45

    Mã level gốc: 10:2.

  3. SLOT 3 No.232Glacigon Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Mirror
    2. 2 Dragon's Fury
    3. 3 Rabid Bite
    4. 3 Rabid Bite
    5. 2 Dragon's Fury
    6. 3 Rabid Bite
    7. 3 Rabid Bite
    8. 2 Dragon's Fury
    9. 3 Rabid Bite
    10. 3 Rabid Bite
    11. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Mirror #146
    2. Dragon's Fury #47
    3. Rabid Bite #98
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  4. SLOT 4 No.294Nightigon Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Awakening
    2. 2 Night Shade
    3. 3 Dragon's Fury
    4. 2 Night Shade
    5. 3 Dragon's Fury
    6. 2 Night Shade
    7. 3 Dragon's Fury
    8. 2 Night Shade
    9. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Awakening #43
    2. Night Shade #100
    3. Dragon's Fury #47
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  5. SLOT 5 No.452Dragkfishy Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Draco Shield
    2. 2 Dragon's Fury
    3. 3 Dual Chop
    4. 4 Air Needle
    5. 2 Dragon's Fury
    6. 3 Dual Chop
    7. 4 Air Needle
    8. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Draco Shield #102
    2. Dragon's Fury #47
    3. Dual Chop #101
    4. Air Needle #90

    Mã level gốc: 15:2.

  6. SLOT 6 No.453Ultisaur Dragon

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dragon Rush
    2. 1 Dragon Rush
    3. 1 Dragon Rush
    4. 2 Dragon's Fury
    5. 2 Dragon's Fury
    6. 2 Dragon's Fury
    7. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 25% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dragon Rush #104
    2. Dragon's Fury #47
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 25:2.

↑ Về chọn Gym

Gym Dragon Trade

13 công thức

Monster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.

↑ Về chọn Gym