THỬ THÁCH GYM THEO HỆ
Gym Mythic Guide
11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.
Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
- Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
- Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
- Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
- NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
- Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.
5 NPC · 10 công thức đổi · 1 Gym
Gym Mythic
Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.
Laurie
NPC #300 · 3 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Stone Kick
- 2 Gale
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Twister
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Electrocute
- 2 Electrospark
- 2 Electrospark
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
Marta
NPC #301 · 2 monster
Potion của NPC: lượt 2, 4, 6 · lặp mỗi 35 lượt NPC.
Lịch đổi monster (1 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 2 (Volcarion)
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Earth Shield
- 2 Flail
- 2 Flail
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Grow up
- 1 Grow up
- 1 Grow up
- 1 Grow up
- 1 Grow up
- 2 Electrocute
- 3 Fire Dance
- 4 Inferno
- 3 Fire Dance
- 4 Inferno
- 3 Fire Dance
- 4 Inferno
- 3 Fire Dance
- 3 Fire Dance
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
Milton
NPC #302 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (8 lệnh / chu kỳ 20 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 2 (Arcterion)
- Lượt 5 → slot 1 (Ardizlord)
- Lượt 6 → slot 3 (King Shark)
- Lượt 10 → slot 1 (Ardizlord)
- Lượt 11 → slot 2 (Arcterion)
- Lượt 15 → slot 1 (Ardizlord)
- Lượt 16 → slot 3 (King Shark)
- Lượt 20 → slot 1 (Ardizlord)
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Trance
- 1 Trance
- 2 Ultimate Strike
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Storm Shield
- 2 Brave Bird
- 2 Brave Bird
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Aqua Shield
- 2 Death Riptide
- 2 Death Riptide
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Flail
- 2 Earthquake
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
Josh
NPC #303 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 24 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
15:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Grow up
- 2 Fire Dance
- 2 Fire Dance
- 3 Cannon Blast
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Kick
- 1 Kick
- 1 Kick
- 2 Spark Cannon
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Trance
- 2 Electrocute
- 3 Shock
- 4 Pierce Shock
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
Genshy — Gym Leader
NPC #304 · 6 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Stone Kick
- 2 Flail
- 2 Flail
- 3 Frost Destruction
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Fervor
- 2 Bubble Jet
- 3 Death Riptide
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Earth Shield
- 2 Gale
- 2 Gale
- 2 Gale
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Spirit Charge
- 2 Flail
- 2 Flail
- 2 Flail
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Electrocute
- 2 Fire Dance
- 2 Fire Dance
- 4 Squeal
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Frost Destruction
- 2 Gale
- 2 Gale
- 2 Gale
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 25% so với level cao nhất trong đội bạn.
Gym Mythic Trade
10 công thứcMonster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.
-
No.291 × 2
Kirin
=
Grow up × 1
-
No.242 × 1
Ardio
=
Max Potion × 20
-
No.254 × 1
Sharky
=
Max Potion × 20
-
No.289 × 1
Kiric
=
Max Potion × 20
-
No.348 × 1
Kolter
=
Max Potion × 20
-
No.280 × 1
Arctery
=
Power Potion × 2
-
No.304 × 1
Griffie
=
Power Potion × 2
-
No.343 × 1
Primodibra
=
Power Potion × 2
-
No.256 × 2
King Shark
=
Swifty-Charge × 1
-
No.244 × 2
Ardizard
=
Ultimate Strike × 1