THỬ THÁCH GYM THEO HỆ
Gym Water Guide
11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.
Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
- Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
- Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
- Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
- NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
- Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.
7 NPC · 11 công thức đổi · 1 Gym
Gym Water
Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.
Luca
NPC #253 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (5 lệnh / chu kỳ 26 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 2 (Willy)
- Lượt 9 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 10 → slot 3 (Willy)
- Lượt 18 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 19 → slot 4 (Trevor)
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Dash
- 2 Dash
- 2 Dash
- 2 Dash
- 1 Aqua Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
Claire
NPC #254 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Bubble Raid
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Ice Beam
- 2 Ice Beam
- 2 Ice Beam
- 1 Aqua Shield
- 2 Ice Beam
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
15:2.
Axel
NPC #251 · 3 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
Mia
NPC #255 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (5 lệnh / chu kỳ 26 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 2 (Trevor)
- Lượt 9 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 10 → slot 3 (Trevor)
- Lượt 18 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 19 → slot 4 (Gianina)
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Grow up
- 3 Dash
- 3 Dash
- 3 Dash
- 1 Aqua Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
Hazel
NPC #252 · 3 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Water Gun
- 2 Water Gun
- 3 Tsunami
- 3 Tsunami
- 1 Aqua Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 3 Bubbles
- 3 Bubbles
- 3 Bubbles
- 2 Possession
- 1 Aqua Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
Grace
NPC #256 · 5 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (11 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 2 (Hammera)
- Lượt 6 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 7 → slot 3 (Stingrayz)
- Lượt 12 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 13 → slot 4 (Hammera)
- Lượt 18 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 19 → slot 2 (Hammera)
- Lượt 24 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 25 → slot 3 (Stingrayz)
- Lượt 30 → slot 1 (Giganion)
- Lượt 31 → slot 4 (Hammera)
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Swifty-Charge
- 1 Grow up
- 2 Swifty-Charge
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Thunder Claw
- 1 Spark Cannon
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Grow up
- 2 Gaian Strike
- 2 Gaian Strike
- 3 Pierce Shock
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
Mermy — Gym Leader
NPC #257 · 6 monster
Potion của NPC: lượt 5, 13, 19 · lặp mỗi 35 lượt NPC.
Lịch đổi monster (10 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
- Lượt 7 → slot 6 (Giganion)
- Lượt 8 → slot 4 (Abyssfishy)
- Lượt 12 → slot 6 (Giganion)
- Lượt 14 → slot 5 (Sqauidon)
- Lượt 18 → slot 6 (Giganion)
- Lượt 20 → slot 5 (Sqauidon)
- Lượt 24 → slot 6 (Giganion)
- Lượt 26 → slot 5 (Sqauidon)
- Lượt 30 → slot 6 (Giganion)
- Lượt 32 → slot 5 (Sqauidon)
-
Thứ tự dùng skill
- 3 Water Gun
- 3 Water Gun
- 1 Mud Attack
- 2 Earth Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
5:2. -
Thứ tự dùng skill
- 2 Bubble Jet
- 2 Bubble Jet
- 2 Bubble Jet
- 1 Mud Attack
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
20:2. -
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
20:2.
Gym Water Trade
11 công thứcMonster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.
-
No.412 × 2
Sqauidon
=
Aqua Ring × 1
-
No.058 × 2
Maruni
=
Bubble Jet × 1
-
No.057 × 1
Marubi
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.068 × 1
Froggie
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.107 × 1
Squidar
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.162 × 1
Stingaz
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.184 × 1
Pearldrop
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.051 × 1
Preenie
=
Max Potion × 3
-
No.052 × 1
Hermiss
=
Max Potion × 3
-
No.059 × 1
Hamme
=
Max Potion × 3
-
No.060 × 2
Hammera
=
Steam Laser × 1