THỬ THÁCH GYM THEO HỆ
Gym Earth Guide
11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.
Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
- Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
- Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
- Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
- NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
- Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.
7 NPC · 10 công thức đổi · 1 Gym
Gym Earth
Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.
Callie
NPC #82 · 3 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Sneak Attack
- 1 Sneak Attack
- 1 Sneak Attack
- 2 Diamond Coat
- 3 Gaian Strike
- 3 Gaian Strike
- 3 Gaian Strike
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
0:2. -
Thứ tự dùng skill
- 1 Mind Blast
- 1 Mind Blast
- 1 Mind Blast
- 1 Mind Blast
- 2 Shield
- 3 Spirit Surge
- 3 Spirit Surge
- 3 Spirit Surge
- 3 Spirit Surge
- 2 Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
Haden
NPC #83 · 6 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Mind Blast
- 1 Mind Blast
- 2 Spirit Surge
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Shield
- 2 Mud Attack
- 3 Mind Blast
- 3 Mind Blast
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Trance
- 2 Air Blade
- 2 Air Blade
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Mind Blast
- 1 Mind Blast
- 2 Spirit Surge
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Shield
- 1 Shield
- 1 Shield
- 2 Mind Blast
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
Cierra
NPC #84 · 2 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Trance
- 1 Trance
- 1 Trance
- 1 Trance
- 1 Trance
- 2 Mud Attack
- 3 Bone Raid
- 3 Bone Raid
- 3 Bone Raid
- 2 Mud Attack
- 3 Bone Raid
- 3 Bone Raid
- 3 Bone Raid
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Earth Shield
- 2 Inferno
- 2 Inferno
- 2 Inferno
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
Bradley
NPC #85 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Air Needle
- 1 Storm
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Tail Strike
- 1 Tail Strike
- 2 Dual Chop
- 3 Sinkhole
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
Adan
NPC #86 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Trance
- 1 Trance
- 2 Dark Sphere
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Earth Shield
- 2 Bone Smash
- 2 Bone Smash
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Sinkhole
- 2 Dark Sphere
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Heavy Punch
- 2 Rapid Punch
- 3 Inch Punch
- 4 Trance
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
10:2.
Marley
NPC #87 · 3 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Sinkhole
- 1 Sinkhole
- 2 Mind Blast
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Ice Punch
- 2 Fire Punch
- 3 Inch Punch
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Ancient Power
- 2 Mind Blast
- 3 Vaccum Blast
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
5:2.
Broos — Gym Leader
NPC #88 · 5 monster
Potion của NPC: lượt 2, 7 · lặp mỗi 35 lượt NPC.
Lịch đổi monster (12 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 5 (Ultratoise)
- Lượt 3 → slot 1 (Punchlem)
- Lượt 6 → slot 5 (Ultratoise)
- Lượt 8 → slot 2 (Gaiafishy)
- Lượt 14 → slot 5 (Ultratoise)
- Lượt 16 → slot 1 (Punchlem)
- Lượt 19 → slot 5 (Ultratoise)
- Lượt 21 → slot 2 (Gaiafishy)
- Lượt 25 → slot 5 (Ultratoise)
- Lượt 27 → slot 1 (Punchlem)
- Lượt 30 → slot 5 (Ultratoise)
- Lượt 32 → slot 2 (Gaiafishy)
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Earth Shield
- 2 Inch Punch
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Sinkhole
- 2 Earth Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
Gym Earth Trade
10 công thứcMonster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.
-
No.015 × 1
Bitterpillar
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.077 × 1
Starmite
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.169 × 1
Estregot
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.062 × 1
Charmelon
=
Bulu Point × 50
-
No.411 × 2
Gaiahound
=
Earthquake × 1
-
No.063 × 2
Charmezai
=
Heavy Punch × 1
-
No.028 × 1
Robotle
=
Max Potion × 3
-
No.033 × 1
Terra
=
Max Potion × 3
-
No.039 × 1
Sandbolt
=
Max Potion × 3
-
No.029 × 2
Megatle
=
Stone Kick × 1