THỬ THÁCH GYM THEO HỆ

Gym Common Guide

11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.

Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
  • Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
  • Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
  • Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
  • NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
  • Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.

5 NPC · 11 công thức đổi · 1 Gym

Gym Common

Badge của GymCommon Badge

Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.

Besy

NPC #72 · 3 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 34 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.067Honeybee Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Psycho Shield
    2. 2 Trance
    3. 2 Trance
    4. 3 Gale
    5. 3 Gale
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Psycho Shield #105
    2. Trance #49
    3. Gale #19
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.018Omurai Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dark Sphere
    2. 1 Dark Sphere
    3. 2 Shield
    4. 3 Ancient Power
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dark Sphere #97
    2. Shield #118
    3. Ancient Power #96
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.011Purina Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Bubble Raid
    2. 1 Bubble Raid
    3. 2 Possession
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Bubble Raid #10
    2. Possession #34
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

↑ Về chọn Gym

Omi

NPC #73 · 3 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 34 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.188Shroomurai Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Shield
    2. 2 Smash
    3. 3 Storm Dispel
    4. 3 Storm Dispel
    5. 3 Storm Dispel
    6. 3 Storm Dispel
    7. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Shield #118
    2. Smash #74
    3. Storm Dispel #91
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.024Puppeto Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Flail
    2. 1 Flail
    3. 1 Flail
    4. 2 Condemnation
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Flail #78
    2. Condemnation #33
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.071Ferocactus Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Shield
    2. 3 Vaccum Blast
    3. 3 Vaccum Blast
    4. 2 Earthquake
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Shield #118
    2. Earthquake #26
    3. Vaccum Blast #119
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

↑ Về chọn Gym

Sting

NPC #74 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 34 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.067Honeybee Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Frighten
    2. 1 Frighten
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Frighten #76
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.065Bumblebee Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dive Bomb
    2. 1 Dive Bomb
    3. 1 Dive Bomb
    4. 2 Blazing Whirl
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dive Bomb #21
    2. Blazing Whirl #8
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.067Honeybee Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Frighten
    2. 1 Frighten
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Frighten #76
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  4. SLOT 4 No.065Bumblebee Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dive Bomb
    2. 1 Dive Bomb
    3. 1 Dive Bomb
    4. 2 Flail
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dive Bomb #21
    2. Flail #78
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

↑ Về chọn Gym

Rapto

NPC #75 · 3 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.257Fishy Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Dash
    2. 1 Dash
    3. 2 Water Gun
    4. 1 Dash
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Dash #77
    2. Water Gun #9
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -5:2.

  2. SLOT 2 No.258Ordinfishy Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Smash
    2. 1 Smash
    3. 2 Bubble Raid
    4. 1 Smash
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Smash #74
    2. Bubble Raid #10
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.259Mystfishy Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Flail
    2. 1 Flail
    3. 2 Bubble Jet
    4. 1 Flail
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Flail #78
    2. Bubble Jet #15
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

↑ Về chọn Gym

Haley — Gym Leader

NPC #76 · 5 monster

Potion của NPC: lượt 11, 18 · lặp mỗi 35 lượt NPC.

Lịch đổi monster (12 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)
  • Lượt 1 → slot 5 (Puuking)
  • Lượt 4 → slot 2 (Racoona)
  • Lượt 7 → slot 5 (Puuking)
  • Lượt 10 → slot 1 (Shroomurai)
  • Lượt 13 → slot 5 (Puuking)
  • Lượt 16 → slot 3 (Ferocactus)
  • Lượt 19 → slot 5 (Puuking)
  • Lượt 22 → slot 1 (Shroomurai)
  • Lượt 25 → slot 5 (Puuking)
  • Lượt 28 → slot 2 (Racoona)
  • Lượt 31 → slot 5 (Puuking)
  • Lượt 34 → slot 3 (Ferocactus)
  1. SLOT 1 No.188Shroomurai Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Storm Dispel
    2. 2 Slash
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Storm Dispel #91
    2. Slash #117
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  2. SLOT 2 No.203Racoona Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Kick
    2. 1 Kick
    3. 2 Dark Sphere
    4. 3 Trance
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Kick #79
    2. Dark Sphere #97
    3. Trance #49
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.071Ferocactus Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Vaccum Blast
    2. 2 Shield
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Vaccum Blast #119
    2. Shield #118
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  4. SLOT 4 No.259Mystfishy Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Frost Bomb
    2. 1 Frost Bomb
    3. 2 Flail
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Frost Bomb #67
    2. Flail #78
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  5. SLOT 5 No.397Puuking Common

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Aqua Shield
    2. 2 Dragonbreath
    3. 3 Trance
    4. 3 Trance
    5. 4 Vaccum Blast
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Aqua Shield #87
    2. Dragonbreath #48
    3. Trance #49
    4. Vaccum Blast #119

    Mã level gốc: 15:2.

↑ Về chọn Gym

Gym Common Trade

11 công thức

Monster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.

↑ Về chọn Gym