THỬ THÁCH GYM THEO HỆ
Gym Fire Guide
11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.
Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
- Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
- Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
- Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
- NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
- Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.
8 NPC · 11 công thức đổi · 1 Gym
Gym Fire
Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.
Brisa
NPC #275 · 3 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 18 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Blazing Whirl
- 1 Blazing Whirl
- 2 Trance
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 2 Mud Attack
- 3 Frighten
- 1 Sandstrike
- 3 Frighten
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Fire Punch
- 1 Fire Punch
- 2 Ancient Power
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
Ollie
NPC #276 · 3 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 18 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Spirit Surge
- 2 Rabid Bite
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Earthquake
- 2 Pierce Shock
- 3 Evil Fang
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Shadowstrike
- 2 Smash
- 3 Dive Bomb
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
Bethany
NPC #277 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 18 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Flame Shield
- 2 Night Shade
- 1 Flame Shield
- 3 Punch
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Flame Shield
- 2 Evil Fang
- 1 Flame Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
Kase
NPC #278 · 4 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 18 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Fire Punch
- 2 Divine Flame
- 3 Smash
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Punch
- 2 Night Shade
- 2 Night Shade
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Ancient Power
- 2 Smash
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Flail
- 2 Slash
- 3 Ancient Power
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
Kathleen
NPC #279 · 5 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (4 lệnh / chu kỳ 10 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 2 (Firevix)
- Lượt 5 → slot 1 (Phoecinix)
- Lượt 6 → slot 3 (Bilava)
- Lượt 10 → slot 1 (Phoecinix)
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Divine Flame
- 2 Air Needle
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Flame Shield
- 2 Evil Fang
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Rabid Bite
- 2 Kick
- 3 Dive Bomb
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
4 slot skill được trang bị
Mã level gốc:
10:2.
Freddie
NPC #280 · 5 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (4 lệnh / chu kỳ 10 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 2 (Bilava)
- Lượt 5 → slot 1 (Phoecinix)
- Lượt 6 → slot 4 (Volcamitt)
- Lượt 10 → slot 1 (Phoecinix)
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Flame Shield
- 2 Kick
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Fire Dance
- 2 Flame Shield
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Bone Raid
- 2 Sinkhole
- 3 Dark Sphere
- 3 Dark Sphere
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Sinkhole
- 2 Smash
- 3 Gaian Strike
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Mind Blast
- 2 Gale
- 3 Trance
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.
Sean
NPC #281 · 5 monster
Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.
Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 18 lượt NPC)
Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.
-
Thứ tự dùng skill
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Bubble Raid
- 1 Bubble Raid
- 1 Bubble Raid
- 2 Trance
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Swifty-Charge
- 2 Bubbles
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Swifty-Charge
- 2 Bubble Jet
- 2 Bubble Jet
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Bubble Raid
- 1 Bubble Raid
- 2 Tsunami
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.
Herme — Gym Leader
NPC #282 · 6 monster
Potion của NPC: lượt 9, 19 · lặp mỗi 20 lượt NPC.
Lịch đổi monster (8 lệnh / chu kỳ 20 lượt NPC)
- Lượt 1 → slot 5 (Phoecinix)
- Lượt 2 → slot 1 (Volcamitt)
- Lượt 6 → slot 6 (Phoecinix)
- Lượt 7 → slot 4 (King Lion)
- Lượt 11 → slot 5 (Phoecinix)
- Lượt 12 → slot 1 (Volcamitt)
- Lượt 16 → slot 6 (Phoecinix)
- Lượt 17 → slot 4 (King Lion)
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Mud Attack
- 2 Earth Shield
- 3 Sinkhole
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Kick
- 2 Flame Shield
- 1 Kick
- 3 Flail
- 3 Flail
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Rage bite
- 2 Rabid Bite
- 3 Lion Roar
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Flame Shield
- 2 Pierce Shock
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.
-
Thứ tự dùng skill
- 1 Flame Shield
- 2 Mystic Light
- ↻ Lặp lại
Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.
Gym Fire Trade
11 công thứcMonster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.
-
No.117 × 2
Volrock
=
Blazing Whirl × 1
-
No.118 × 1
Toadmaster
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.123 × 1
Firecub
=
Bulu League Ticket × 2
-
No.127 × 1
Red Lynx
=
Bulu League Ticket × 3
-
No.128 × 2
Fire Lynx
=
Fire Dance × 1
-
No.432 × 2
King Lion
=
Flamethrower × 1
-
No.223 × 1
Dashcorn
=
Legendary Ticket × 3
-
No.075 × 1
Viper
=
Max Potion × 2
-
No.080 × 1
Firechilla
=
Max Potion × 2
-
No.114 × 1
Fireball
=
Max Potion × 2
-
No.116 × 1
Larock
=
Max Potion × 2