THỬ THÁCH GYM THEO HỆ

Gym Evil Guide

11 Gym · 67 NPC · Đội hình, lịch hành động và đổi monster lấy phần thưởng.

Cách đọc đội hình, level và lịch hành động
  • Danh sách NPC theo cấu hình, không phải đường đi bắt buộc qua các nhánh bản đồ.
  • Slot đếm từ 1. Chuỗi skill lặp riêng cho từng monster; tìm kiếm giữ nguyên đội hình đầy đủ.
  • Lượt potion chỉ tính lượt NPC, không cộng lượt của bạn. Lượt t trong chu kỳ N lặp ở t + N, t + 2N… Potion dành cho monster đang chiến đấu.
  • NPC chỉ đổi sang slot khác còn sống. Kịch bản có thể không thực hiện được do trạng thái hoặc skill khả dụng.
  • Level cơ sở tăng/giảm theo % so với level cao nhất trong đội bạn, mốc tham chiếu tối đa 99; không phải số level cộng/trừ cố định. Quy đổi EXP và hiệu ứng sự kiện có thể điều chỉnh level hiển thị.

6 NPC · 13 công thức đổi · 1 Gym

Gym Evil

Badge của GymEvil Badge

Chưa xác nhận số lượng, điều kiện nhận Badge và phần thưởng riêng từng NPC.

Bonnie

NPC #283 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.036Fulbat Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 2 Gale
    2. 2 Gale
    3. 3 Air Needle
    4. 1 Pierce Shock
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Pierce Shock #109
    2. Gale #19
    3. Air Needle #90
    4. Trống

    Mã level gốc: -5:2.

  2. SLOT 2 No.043Lanternvil Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Mind Blast
    2. 2 Divine Flame
    3. 2 Divine Flame
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 3% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Mind Blast #54
    2. Divine Flame #7
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 3:2.

  3. SLOT 3 No.061Spidervil Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Smash
    2. 2 Gaian Strike
    3. 3 Blood Shield
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Smash #74
    2. Gaian Strike #25
    3. Blood Shield #99
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  4. SLOT 4 No.072Bookvil Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Night Shade
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Night Shade #100
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

↑ Về chọn Gym

Carson

NPC #284 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (3 lệnh / chu kỳ 17 lượt NPC)
  • Lượt 1 → slot 2 (Lanternvil)
  • Lượt 5 → slot 3 (Easteg)
  • Lượt 9 → slot 4 (Duke)
  1. SLOT 1 No.433Captain Due Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Mind Blast
    2. 1 Mind Blast
    3. 2 Interference
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Mind Blast #54
    2. Interference #52
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.043Lanternvil Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Sparks
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Sparks #5
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -10:2.

  3. SLOT 3 No.236Easteg Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Blood Shield
    2. 2 Mind Blast
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Blood Shield #99
    2. Mind Blast #54
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -5:2.

  4. SLOT 4 No.134Duke Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Fire Dance
    2. 2 Slash
    3. 1 Fire Dance
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Fire Dance #2
    2. Slash #117
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

↑ Về chọn Gym

Lori

NPC #285 · 4 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 24 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.043Lanternvil Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Blazing Whirl
    2. 2 Divine Flame
    3. 2 Divine Flame
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Giảm 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Blazing Whirl #8
    2. Divine Flame #7
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: -5:2.

  2. SLOT 2 No.061Spidervil Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Sandstrike
    2. 2 Shield
    3. 3 Smash
    4. 1 Sandstrike
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Sandstrike #28
    2. Shield #118
    3. Smash #74
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.395Wicdoll Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Electrocute
    2. 2 Psycho Shield
    3. 3 Trance
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Electrocute #63
    2. Psycho Shield #105
    3. Trance #49
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  4. SLOT 4 No.396Viwick Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Prediction
    2. 2 Psycho Shield
    3. 3 Trance
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Prediction #56
    2. Psycho Shield #105
    3. Trance #49
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

↑ Về chọn Gym

Jon

NPC #286 · 6 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 24 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.036Fulbat Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Pierce Shock
    2. 1 Pierce Shock
    3. 2 Dark Sphere
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Pierce Shock #109
    2. Dark Sphere #97
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  2. SLOT 2 No.392Evikku Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Air Needle
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Air Needle #90
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  3. SLOT 3 No.074Bastet Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Flame Bite
    2. 2 Mind Blast
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Flame Bite #84
    2. Mind Blast #54
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  4. SLOT 4 No.393Eviccuma Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Rapid Punch
    2. 2 Aero
    3. 2 Aero
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Rapid Punch #185
    2. Aero #17
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  5. SLOT 5 No.433Captain Due Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Phantom bind
    2. 2 Interference
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Phantom bind #154
    2. Interference #52
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

  6. SLOT 6 No.379Empbat Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Pierce Shock
    2. 2 Air Needle
    3. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Pierce Shock #109
    2. Air Needle #90
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 20:2.

↑ Về chọn Gym

Nicolas

NPC #287 · 6 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (8 lệnh / chu kỳ 25 lượt NPC)
  • Lượt 1 → slot 6 (Captain Due)
  • Lượt 2 → slot 2 (Cracgg)
  • Lượt 8 → slot 6 (Captain Due)
  • Lượt 9 → slot 3 (Pumpwitch)
  • Lượt 14 → slot 6 (Captain Due)
  • Lượt 15 → slot 2 (Cracgg)
  • Lượt 20 → slot 6 (Captain Due)
  • Lượt 21 → slot 3 (Pumpwitch)
  1. SLOT 1 No.388Vampilion Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Gale
    2. 3 Blood Shield
    3. 2 Twister
    4. 3 Blood Shield
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Gale #19
    2. Twister #18
    3. Blood Shield #99
    4. Trống

    Mã level gốc: 20:2.

  2. SLOT 2 No.237Cracgg Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Hyper Voice
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Hyper Voice #120
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  3. SLOT 3 No.198Pumpwitch Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Air Blade
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Không tăng/giảm (0%) so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Air Blade #23
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 0:2.

  4. SLOT 4 No.198Pumpwitch Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Smash
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 5% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Smash #74
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 5:2.

  5. SLOT 5 No.265Mordefishy Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Tsunami
    2. 2 Air Needle
    3. 3 Ice Beam
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Tsunami #12
    2. Air Needle #90
    3. Ice Beam #70
    4. Trống

    Mã level gốc: 20:2.

  6. SLOT 6 No.433Captain Due Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Phantom bind
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 10% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Phantom bind #154
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 10:2.

↑ Về chọn Gym

Khost — Gym Leader

NPC #288 · 6 monster

Potion của NPC: Không có lệnh potion trong kịch bản.

Lịch đổi monster (0 lệnh / chu kỳ 35 lượt NPC)

Không có lệnh đổi monster trong kịch bản NPC.

  1. SLOT 1 No.433Captain Due Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Curse
    2. 2 Terror Wind
    3. 2 Terror Wind
    4. 3 Interference
    5. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Curse #35
    2. Terror Wind #174
    3. Interference #52
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

  2. SLOT 2 No.072Bookvil Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Condemnation
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Condemnation #33
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

  3. SLOT 3 No.265Mordefishy Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Air Needle
    2. 1 Air Needle
    3. 2 Tsunami
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Air Needle #90
    2. Tsunami #12
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

  4. SLOT 4 No.433Captain Due Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Blood Shield
    2. 2 Trance
    3. 2 Trance
    4. 3 Interference
    5. 3 Interference
    6. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 20% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Blood Shield #99
    2. Trance #49
    3. Interference #52
    4. Trống

    Mã level gốc: 20:2.

  5. SLOT 5 No.072Bookvil Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Condemnation
    2. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 15% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Condemnation #33
    2. Trống
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 15:2.

  6. SLOT 6 No.300Necrolym Evil

    Thứ tự dùng skill

    1. 1 Terror Wind
    2. 1 Terror Wind
    3. 2 Soul Vanish
    4. ↻ Lặp lại

    Level cơ sở: Tăng 25% so với level cao nhất trong đội bạn.

    4 slot skill được trang bị
    1. Terror Wind #174
    2. Soul Vanish #155
    3. Trống
    4. Trống

    Mã level gốc: 25:2.

↑ Về chọn Gym

Gym Evil Trade

13 công thức

Monster × số lượng = phần thưởng × số lượng. Mỗi dòng là một lựa chọn đổi riêng, xuất hiện luân phiên theo ngày; không phải phần thưởng đánh bại NPC.

↑ Về chọn Gym